1Danh từ
- độc giả
- người đọc
- độc giả, người đọc
Ví dụ
Zhè běn shū shòudào le guǎngdà dúzhě de xǐ'ài.
Cuốn sách này nhận được sự yêu thích của đông đảo độc giả.
Bàoshè měitiān dōu huì shōudào hěn duō dúzhě de láixìn.
Tòa soạn báo mỗi ngày đều nhận được rất nhiều thư của độc giả.
Zuòwéi yì míng dúzhě, wǒ hěn xǐhuan zhè wèi zuòjiā de fēnggé.
Với tư cách là một người đọc, tôi rất thích phong cách của tác giả này.
Túshūguǎn lǐ zuò mǎn le ānjìng kàn shū de dúzhě.
Trong thư viện ngồi kín những độc giả đang yên lặng đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阅读书报、文章的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到……读者的欢迎/喜爱
Được độc giả hoan nghênh, yêu thích. VD: 这部小说受到年轻读者的欢迎。– Bộ tiểu thuyết này được độc giả trẻ đón nhận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
