Chuyển đến nội dung
理财理財

lǐcái

Hán Việt: LÝ TÀI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. quản lý tài chính
  2. làm tài chính

Ví dụ

  1. 年轻人要学会理财。

    Niánqīngrén yào xuéhuì lǐcái.Người trẻ tuổi cần học cách quản lý tài chính.

  2. 他买了一款理财产品。

    Tā mǎi le yì kuǎn lǐcái chǎnpǐn.Anh ấy đã mua một sản phẩm quản lý tài chính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 理财产品 lǐcái chǎnpǐnsản phẩm tài chính
  • 投资理财 tóuzī lǐcáiđầu tư tài chính
  • 理财观念 lǐcái guānniànquan niệm quản lý tài chính
  • 家庭理财 jiātíng lǐcáiquản lý tài chính gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

管理财务;经营财产使之保值增值。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学会 + 理财

học cách quản lý chi tiêu, tiền của. VD: 每个人都应该学会理财。– Mỗi người đều nên học cách quản lý tài chính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
财

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1