1Tính từ
- lâu năm
- kỳ cựu
- có nhiều kinh nghiệm
Ví dụ
Tā shì yī wèi zīshēn de jìzhě, cǎifǎng guò xǔduō zhòngyào rénwù.Ông ấy là một nhà báo kỳ cựu, từng phỏng vấn nhiều nhân vật quan trọng.
Gōngsī pìnqǐng le jǐ wèi zīshēn zhuānjiā dānrèn jìshù gùwèn.Công ty đã mời vài chuyên gia kỳ cựu đảm nhiệm vị trí cố vấn kỹ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
资格深,经验丰富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
资深 + danh từ chỉ nghề nghiệp / thân phận
Làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người có thâm niên và kinh nghiệm dồi dào.
作为 + 资深……
Dùng trong câu mở đầu phân tích tư cách, kinh nghiệm của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
