1Động từ
- bách hại
- ngược đãi
- bức hại
Ví dụ
Tā zāodào le cánkù de zhèngzhì pòhài.
Ông ấy đã phải chịu sự bức hại chính trị tàn khốc.
Zài zhànzhēng niándài, bùshǎo wúgū bǎixìng zāodào le pòhài.
Trong thời kỳ chiến tranh, không ít người dân vô tội đã bị bức hại.
Fǎlǜ jué bù yǔnxǔ rènhé rén duì tārén jìnxíng èyì pòhài.
Pháp luật tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai tiến hành bức hại ác ý đối với người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
压迫杀害,用残酷手段进行摧残。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭受/受到 + 迫害
bị ngược đãi, bức hại bởi thế lực nào đó. VD: 许多学者在那段历史时期遭受了严重迫害。– Nhiều học giả đã chịu sự bức hại nghiêm trọng trong giai đoạn lịch sử đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
