Chuyển đến nội dung
透彻透徹

tòuchè

Hán Việt: THẤU TRIỆT

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. thấu đáo
  2. sâu sắc
  3. tường tận

Ví dụ

  1. 教授对这个问题的分析非常透彻。

    Jiàoshòu duì zhè ge wèntí de fēnxī fēicháng tòuchè.Phân tích của giáo sư về vấn đề này vô cùng sâu sắc.

  2. 他把其中的道理讲得十分透彻。

    Tā bǎ qízhōng de dàolǐ jiǎng de shífēn tòuchè.Anh ấy giải thích đạo lý trong đó vô cùng thấu đáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分析透彻 fēnxī tòuchèphân tích thấu đáo
  • 理解透彻 lǐjiě tòuchèhiểu sâu sắc
  • 讲得透彻 jiǎng de tòuchènói rất tường tận
  • 透彻的见解 tòuchè de jiànjiěkiến giải sâu sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

详尽而深入,透彻明白。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……有透彻的了解/认识

hiểu biết sâu sắc / tường tận về điều gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

透
彻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1