1Danh từ
- xe bưu chính
- xe chở thư từ và bưu kiện
Ví dụ
Nà liàng lǜsè de yóuchē měitiān dōu lái zhèr.
Chiếc xe bưu điện màu xanh đó ngày nào cũng đến đây.
Yóuchē zhuāngmǎn le zhǔnbèi fā wǎng quánguó gèdì de bāoguǒ.
Xe bưu chính chất đầy bưu kiện chuẩn bị chuyển đi khắp mọi nơi trên cả nước.
Dàxuě zǔduàn le gōnglù, yóuchē wúfǎ ànshí dàodá.
Tuyết lớn làm ách tắc đường quốc lộ, xe bưu điện không thể đến đúng giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
邮政部门专用于运送邮件的车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一辆 + 邮车
lượng từ dành cho xe cộ là 辆. VD: 一辆送信的邮车 – một chiếc xe bưu chính chở thư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
