Chuyển đến nội dung
里昂

lǐáng

Hán Việt: LÝ NGANG

Danh từ riêng

Lượng từ: 座

1Danh từ riêng

  1. Lyon (thành phố ở Pháp)

Ví dụ

  1. 里昂是法国的第三大城市。

    Lǐ'áng shì Fǎguó de dì-sān dà chéngshì.Lyon là thành phố lớn thứ ba của Pháp.

  2. 去年夏天我去里昂旅游了。

    Qùnián xiàtiān wǒ qù Lǐ'áng lǚyóu le.Mùa hè năm ngoái tôi đã đi du lịch Lyon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 法国里昂 Fǎguó Lǐ'ángLyon nước Pháp
  • 里昂老城 Lǐ'áng Lǎochéngphố cổ Lyon
  • 里昂大学 Lǐ'áng DàxuéĐại học Lyon
  • 去里昂 qù Lǐ'ángđi Lyon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

法国东南部城市,罗讷省首府。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/去 + 里昂 + động từ

Đi / ở Lyon làm việc gì đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

里
昂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1