1Danh từ
- dã tâm
- tham vọng lớn (thường mang nghĩa tiêu cực)
Ví dụ
Tā de zhèngzhì yěxīn yuè lái yuè dà.
Dã tâm chính trị của ông ta ngày càng lớn.
Nàge qīnlüèzhě de yěxīn zhāoránruòjiē, qǐtú tūnbìng línguó.
Dã tâm của kẻ xâm lược đó đã lộ rõ mồn một, mưu đồ thôn tính nước láng giềng.
Zuòrén yǒu bàofù shì hǎoshì, dàn qièmò bèi yěxīn méngbì le shuāngyǎn.
Làm người có hoài bão là điều tốt, nhưng chớ để dã tâm làm mờ mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
狂妄非分的欲望,多指谋取权力或利益的企图。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
野心勃勃
Cụm cố định miêu tả người có tham vọng cực kỳ lớn. VD: 他野心勃勃地想要控制整个市场。– Anh ta tham vọng bừng bừng muốn kiểm soát cả thị trường.
暴露/隐藏 + 野心
Lộ ra hoặc che giấu dã tâm. VD: 他终于暴露了自己的野心。– Cuối cùng anh ta cũng bộc lộ dã tâm của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
