1Danh từ
- kim loại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有光泽、延展性、容易导电传热等性质的一类物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
金属 + 材质/制品/零件
Được dùng làm định ngữ để chỉ chất liệu kim loại cấu thành đồ vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “金属” 5
- 重金属zhòngjīnshǔ TRỌNG KIM THUỘCkim loại nặngHSK5
- 非金属fēijīnshǔ PHI KIM THUỘCphi kim; chất phi kimHSK6
- 贵金属guìjīnshǔ QUÝ KIM THUỘCkim loại quý (như vàng, bạc, bạch kim...)
- 碱金属jiǎnjīnshǔ KIỀM KIM THUỘCkim loại kiềm
- 碱土金属jiǎntǔjīnshǔ KIỀM THỔ KIM THUỘCkim loại kiềm thổ (nguyên tố hóa học phân nhóm chính nhóm II)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
