Chuyển đến nội dung
金属金屬

jīnshǔ

Hán Việt: KIM THUỘC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. kim loại

Ví dụ

  1. 铁和铜都是常见的金属。

    Tiě hé tóng dōu shì chángjiàn de jīnshǔ.Sắt và đồng đều là những kim loại phổ biến.

  2. 金属通常具有良好的导电性和导热性。

    Jīnshǔ tōngcháng jùyǒu liánghǎo de dǎodiànxìng hé dǎorèxìng.Kim loại thường có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属材料 jīnshǔ cáiliàovật liệu kim loại
  • 贵重金属 guìzhòng jīnshǔkim loại quý
  • 重金属 zhòngjīnshǔkim loại nặng
  • 金属制品 jīnshǔ zhìpǐnđồ dùng kim loại
  • 黑色金属 hēisè jīnshǔkim loại đen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有光泽、延展性、容易导电传热等性质的一类物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

金属 + 材质/制品/零件

Được dùng làm định ngữ để chỉ chất liệu kim loại cấu thành đồ vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
属

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “金属” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1