Chuyển đến nội dung
长度長度

chángdù

Hán Việt: TRƯỜNG ĐỘ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 米、厘米

1Danh từ

  1. chiều dài
  2. độ dài

Ví dụ

  1. 这条绳子的长度大概是五米。

    Zhè tiáo shéngzi de chángdù dàgài shì wǔ mǐ.Chiều dài của sợi dây này khoảng chừng năm mét.

  2. 请测量一下这张桌子的长度。

    Qǐng cèliáng yíxià zhè zhāng zhuōzi de chángdù.Xin hãy đo thử chiều dài của chiếc bàn này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测量长度 cèliáng chángdùđo chiều dài
  • 文章长度 wénzhāng chángdùđộ dài bài văn
  • 长度单位 chángdù dānwèiđơn vị độ dài
  • 有限的长度 yǒuxiàn de chángdùchiều dài có hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两端之间的距离。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 的长度是 + số lượng từ

Biểu thị kích thước chiều dài của một vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “长度” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1