1Động từ
- gián đoạn
- ngắt quãng
Ví dụ
Zhè xiàng yánjiū liánxù jìnxíngle wǔ nián, cóngwèi jiànduàn.
Nghiên cứu này được tiến hành liên tục suốt năm năm, chưa từng gián đoạn.
Dàyǔ shǐ gōngchéng shīgōng bùdébù jiànduàn le jǐ tiān.
Mưa lớn khiến việc thi công công trình phải ngắt quãng mấy ngày.
Tā jiānchí měitiān zǎoqǐ pǎobù, shí nián lái méiyǒu jiànduànguo.
Anh ấy kiên trì dậy sớm chạy bộ mỗi ngày, mười năm nay chưa từng gián đoạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(连续的事情)中间隔断;不连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从不 / 从未 + 间断
chưa từng gián đoạn, luôn tiếp diễn liên tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
