Chuyển đến nội dung
防空

fángkōng

Hán Việt: PHÒNG KHÔNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. phòng không
  2. phòng thủ trên không

Ví dụ

  1. 城市里响起了防空警报。

    Chéngshì lǐ xiǎngqǐ le fángkōng jǐngbào.Còi báo động phòng không đã vang lên trong thành phố.

  2. 加强国家防空体系建设非常重要。

    Jiāqiáng guójiā fángkōng tǐxì jiànshè fēicháng zhòngyào.Tăng cường xây dựng hệ thống phòng không quốc gia là rất quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 防空警报 fángkōng jǐngbàocòi báo động phòng không
  • 防空导弹 fángkōng dǎodàntên lửa phòng không
  • 防空演习 fángkōng yǎnxídiễn tập phòng không
  • 防空系统 fángkōng xìtǒnghệ thống phòng không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

防御敌人的空袭。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + 防空演习

tiến hành diễn tập phòng không. VD: 学校明天将进行防空演习。– Trường học ngày mai sẽ tiến hành diễn tập phòng không.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

防
空

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “防空” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1