1Danh từ riêng
- Alpha (chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp Α/α; ký hiệu khoa học)
Ví dụ
Ā'ěrfǎ shì Xīlà zìmǔbiǎo de dì-yī gè zìmǔ.
Alpha là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp.
Ā'ěrfǎ Gǒu zhànshèng le shìjiè wéiqí guānjùn.
AlphaGo đã đánh bại nhà vô địch cờ vây thế giới.
Zhè zhǒng fàngshèxiàn bèi chēng wéi ā'ěrfǎ shèxiàn.
Loại tia phóng xạ này được gọi là tia alpha.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
希腊字母首字α的音译,常用于科学术语或代号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阿尔法 + danh từ
dùng định danh các thuật ngữ khoa học, hạt, tia bức xạ hoặc sản phẩm công nghệ. VD: 阿尔法通道 – kênh alpha (đồ họa).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
