Chuyển đến nội dung
陌生

mòshēng

Hán Việt: MẠCH SINH

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. xa lạ
  2. lạ lẫm

Ví dụ

  1. 刚来到一个陌生的城市,他觉得很不习惯。

    Gāng lái dào yí gè mòshēng de chéngshì, tā juéde hěn bù xíguàn.Vừa tới một thành phố xa lạ, anh ấy cảm thấy rất không quen.

  2. 不要随便给陌生人开门。

    Bú yào suíbiàn gěi mòshēngrén kāi mén.Đừng tùy tiện mở cửa cho người lạ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陌生人 mòshēngrénngười lạ
  • 陌生环境 mòshēng huánjìngmôi trường xa lạ
  • 感到陌生 gǎndào mòshēngcảm thấy xa lạ
  • 面孔陌生 miànkǒng mòshēnggương mặt lạ lẫm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生疏;不熟悉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……感到陌生

Cảm thấy xa lạ với ai hoặc điều gì. VD: 他对这里的一切都感到陌生。– Anh ấy cảm thấy xa lạ với mọi thứ ở đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

陌
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1