1Tính từ
- dốc
- dốc đứng
- dốc, dựng đứng
Ví dụ
Shānpō hěn dǒu, bù hǎo zǒu.
Sườn núi rất dốc, khó đi.
Zhèlǐ de táijiē yòu zhǎi yòu dǒu, yào géwài xiǎoxīn.
Bậc thang ở đây vừa hẹp vừa dốc, phải hết sức cẩn thận.
Qiánmiàn shì yì dǔ dǒulì de xuányá.
Phía trước là một vách đá dốc đứng.
Zhè duàn shānlù tài dǒu le, nǐ xiǎoxīn yìdiǎnr.
Đoạn đường núi này dốc quá, bạn cẩn thận một chút nhé.
2Phó từ
- đột nhiên
- bất ngờ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(坡度)大,近于垂直;突然,骤然。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陡 + động từ đơn âm (降/增/变/升)
Làm phó từ biểu thị biến đổi xảy ra một cách đột ngột và mạnh mẽ (thường dùng trong văn viết).
很 / 极其 + 陡
Làm vị ngữ miêu tả độ dốc đứng của địa hình hoặc bề mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “陡” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
