1Động từ
- cần thiết
- thiết yếu
- không thể thiếu
Ví dụ
Shuǐ shì shēngmìng bìxū de wùzhì.
Nước là vật chất thiết yếu đối với sự sống.
Yángguāng hé kōngqì shì zhíwù shēngzhǎng suǒ bìxū de.
Ánh nắng và không khí là những thứ cần thiết cho sự phát triển của thực vật.
Chūmén lǚxíng qián, qǐng zhǔnbèi hǎo bìxū de yàopǐn.
Trước khi đi du lịch, xin hãy chuẩn bị các loại thuốc thiết yếu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定要有的;不可缺少的。
Ghi chú: Phân biệt với 必须 (phó từ, phải làm gì), còn 必需 là động từ/tính chất (nhu cầu cần thiết).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 是……所必需的
Là thứ nhất định phải có đối với một đối tượng hay quá trình nào đó. VD: 充足的水分是人体所必需的。– Đủ nước là điều thiết yếu đối với cơ thể người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “必需” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
