Chuyển đến nội dung
预兆預兆

yùzhào

Hán Việt: DỰ TRIỆU

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. điềm báo
  2. dấu hiệu báo trước

Ví dụ

  1. 燕子低飞是下雨的预兆。

    Yànzi dī fēi shì xià yǔ de yùzhào.Chim én bay thấp là điềm báo trời sắp mưa.

  2. 许多人相信,喜鹊叫是一个好预兆。

    Xǔduō rén xiāngxìn, xǐquè jiào shì yí ge hǎo yùzhào.Nhiều người tin rằng tiếng chim hỷ thước hót là một điềm lành.

2Động từ

  1. báo trước
  2. dự báo

Ví dụ

  1. 天边的红霞预兆着明天的晴朗。

    Tiānbiān de hóngxiá yùzhào zhe míngtiān de qínglǎng.Ánh ráng đỏ nơi chân trời báo trước ngày mai sẽ nắng đẹp.

  2. 瑞雪兆丰年,这场大雪预兆着来年的丰收。

    Ruìxuě zhào fēngnián, zhè chǎng dàxuě yùzhào zhe láinián de fēngshōu.Tuyết lành báo năm được mùa, trận tuyết lớn này báo trước một vụ mùa bội thu năm tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好的预兆 hǎo de yùzhàođiềm lành
  • 不祥的预兆 bùxiáng de yùzhàođiềm gở, dấu hiệu xui xẻo
  • 毫无预兆 háowú yùzhàokhông hề có dấu hiệu báo trước
  • 预兆着…… yùzhào zhe...báo trước điều gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情发生前显示出来的迹象;事先显现出某种迹象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是……的预兆

Biểu thị hiện tượng nào đó là dấu hiệu báo trước cho sự việc gì. VD: 漫天乌云是暴风雨的预兆。– Mây đen phủ kín trời là điềm báo của giông bão.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
兆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1