Chuyển đến nội dung
食用

shíyòng

Hán Việt: THỰC DỤNG

Động từTính từ

HSK5

1Động từ

  1. ăn uống
  2. dùng để ăn

Ví dụ

  1. 这些野生蘑菇不能食用。

    Zhèxiē yěshēng mógū bùnéng shíyòng.Những loại nấm dại này không thể ăn được.

  2. 食品过期后切勿食用。

    Shípǐn guòqī hòu qiè wù shíyòng.Sau khi thực phẩm hết hạn tuyệt đối không được ăn.

2Tính từ

  1. dùng làm thực phẩm

Ví dụ

  1. 我们炒菜用的是食用油。

    Wǒmen chǎocài yòng de shì shíyòngyóu.Chúng tôi xào nấu dùng dầu ăn.

  2. 烘焙时经常需要加入食用色素。

    Hōngbèi shí jīngcháng xūyào jiārù shíyòng sèsù.Khi làm bánh nướng thường cần thêm phẩm màu thực phẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 食用油 shíyòngyóudầu ăn
  • 食用盐 shíyòngyánmuối ăn
  • 供人食用 gōng rén shíyòngdùng cho con người ăn
  • 禁止食用 jǐnzhǐ shíyòngcấm ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做食物吃;供食用的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

可以 / 不能 / 禁止 + 食用

Thường dùng trong văn bản, quy định chỉ dẫn an toàn thực phẩm để biểu thị một thứ có ăn được hay không.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1