1Danh từ
- cá mập
Ví dụ
Xǔduō zhǒnglèi de shāyú xìngqíng xiōngměng.
Nhiều loài cá mập có tính khí hung dữ.
Shāyú zài hǎiyáng shēngtài xìtǒng zhōng bànyǎn zhe zhòngyào juésè.
Cá mập đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển.
Tāmen qù shēnhǎi qiánshuǐ shí kàndào le shāyú.
Họ đã nhìn thấy cá mập khi đi lặn ở biển sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种属于软骨鱼类的肉食性鱼类,多生活在海洋中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 + 鲨鱼
Lượng từ dùng cho cá mập thường là '条' (tiáo) hoặc '尾' (wěi). VD: 一条巨大的鲨鱼 – một con cá mập khổng lồ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
