Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 6/6

Biện biệt từ loại 词类辨析

HN tr.31–34
Ý 2/8

Danh từ thời gian và phó từ thời gian 时间名词/时间副词

HN tr.32
Tiêu chuẩn

(1) Kết hợp với giới từ thành cụm giới tân không; (2) có độc lập làm chủ ngữ, tân ngữ không. Có → danh từ thời gian; không → phó từ thời gian.

Danh từ thời gian
现在过去将来刚才以往
比以往强、以往不如现在、不要忘记以往ví dụ với 以往
Phó từ thời gian
正在曾经即将刚刚已经

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1