Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 6/6

Biện biệt từ loại 词类辨析

HN tr.31–34
Ý 6/8

Danh từ và hình dung từ 名词/形容词

HN tr.33
Các cặp dễ lẫn

Đều làm định ngữ, có tác dụng tu sức.

名牌–名贵长期–长远自然–自卑表面–真实
Tiêu chuẩn

名牌、长期、自然、表面 biểu tên sự vật/thời gian/phương vị, kết hợp giới từ thành cụm giới tân, không chịu phó từ ('很名牌' không nói được) → danh từ. 名贵、长远、自卑、真实 chịu phó từ mức độ, biểu tính chất trạng thái → hình dung từ.

名牌商品 / 名贵商品
长期债务 / 长远之计

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1