Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 6/6

Biện biệt từ loại 词类辨析

HN tr.31–34
Ý 4/8

Hình dung từ và động từ nội động 形容词/不及物动词

HN tr.32
Các cặp dễ lẫn

Đều không mang tân ngữ và có một hình vị giống nhau.

先进–前进对称–对峙快乐–游乐随和–随俗
Tiêu chuẩn

(1) Ý nghĩa ngữ pháp; (2) có chịu phó từ mức độ không. Biểu tính chất trạng thái, chịu phó từ mức độ → hình dung từ; biểu động tác hành vi, không chịu phó từ mức độ → nội động từ.

Hình dung từ: 先进、对称、快乐、随和Nội động từ: 前进、对峙、游乐、随俗

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1