Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 6/6

Biện biệt từ loại 词类辨析

HN tr.31–34
Ý 5/8

Động từ hoạt động tâm lý và hình dung từ trạng thái tâm lý 心理动词/心理形容词

HN tr.32–33
Các cặp dễ lẫn

Đều liên quan tâm lý, chịu phó từ tu sức, mang trợ từ động thái, từ xu hướng.

喜欢–欢喜愤恨–愤怒担心–忧郁
Tiêu chuẩn

(1) Ý nghĩa là 'hoạt động' hay 'trạng thái'; (2) có mang tân ngữ không. Động từ tâm lý là ngoại động từ, mang tân ngữ; hình dung từ tâm lý không mang tân ngữ.

喜欢对方、愤恨谎言、担心物价động từ (mang tân ngữ)
欢喜、愤怒、忧郁hình dung từ (không mang tân ngữ)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Động từ hoạt động tâm lý và hình dung từ trạng thái tâm lý – Biện biệt từ loại 词类辨析 – Ngữ pháp tiếng Trung | Từ loại – Hư từ và các vấn đề từ loại – Lotus Chinese