Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 6/6

Biện biệt từ loại 词类辨析

HN tr.31–34
Ý 8/8

Phụ tố làm dấu hiệu từ loại 词缀标志

HN tr.33–34

词缀 là loại ngữ tố đặc biệt dùng cấu tạo từ, đồng thời là dấu hiệu của loại ngữ pháp.

Tiền tố 老、阿、小 → danh từ
老刘老师老百姓阿姨阿妈小姐小费小菜
Tiền tố 第、初 → số thứ tự
第一第二初九初十
Hậu tố 子、头、儿、者、家、员、性、手 → danh từ
胖子笔头花儿记者专家职员记性写手
Hậu tố 度、件、具、量、率、品、界 → danh từ
长度零件玩具容量成功率必需品学术界
Hậu tố 气 → hình dung từ
小气神气娇气怪气傻气
Tiền tố 可 → hình dung từ
可喜可悲可爱可惜可怕可口可怜
Hậu tố 然 → hình dung từ hoặc phó từ
突然显然天然果然依然忽然
Hậu tố 化 → động từ
美化绿化软化具体化简单化多样化

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1