Chuyển đến nội dung
不下

búxià

Hán Việt: BẤT HẠ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. không dưới
  2. không ít hơn

Ví dụ

  1. 参加这次会议的专家不下百人。

    Cānjiā zhè cì huìyì de zhuānjiā búxià bǎi rén.Số chuyên gia tham dự hội nghị lần này không dưới một trăm người.

  2. 他去过那个景点的次数不下五次。

    Tā qùguo nàge jǐngdiǎn de cìshù búxià wǔ cì.Số lần anh ấy đến điểm du lịch đó không dưới năm lần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不下于 búxiàyúkhông dưới, không kém hơn
  • 不下百人 búxià bǎi rénkhông dưới trăm người
  • 不下数次 búxià shù cìkhông dưới vài lần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不少于;不低于(常与数量词搭配)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不下 + số lượng từ

Biểu thị số lượng không ít hơn một mức cụ thể nào đó. VD: 伤者不下五十人。– Số người bị thương không dưới năm mươi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “不下” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1