1Thành ngữ
- ở mức cao không giảm
- giữ ở mức cao liên tục
Ví dụ
Jìnqī yóuyú gōngyìng bùzú, wùjià yìzhí jūgāo bú xià.Gần đây do nguồn cung thiếu hụt, vật giá liên tục ở mức cao không giảm.
Dà chéngshì de fángjià duōnián lái jūgāo bú xià, ràng niánqīngrén gǎndào yālì jùdà.Giá nhà ở các thành phố lớn nhiều năm qua vẫn neo cao không giảm, khiến giới trẻ chịu áp lực rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种情况(如价格、气温、比率等)处于较高的水平,始终不降。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (vật giá/nhiệt độ/tỷ lệ...) + 居高不下
Dùng làm vị ngữ miêu tả dữ liệu hoặc tình hình duy trì ở mức cao mà không hạ xuống. VD: 这里的通胀率常年居高不下。– Tỷ lệ lạm phát ở đây quanh năm neo cao không hạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
