Từ điển chưa có mục “不值”. Pinyin tham khảo: bù zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wèi zhè diǎn xiǎoshì shēngqì zhēn shì bù zhídé.
Bực mình vì chút chuyện vặt này thật không đáng.
Từ mục 生气
Wèi zhè diǎn xiǎoshì fā huǒ, shízài bù zhídé.
Nổi nóng vì chút chuyện vặt này thực sự không đáng.
Từ mục 发火
Bié lǐ nà ge wángbādàn, tā bù zhídé nǐ shāngxīn.
Đừng bận tâm tới kẻ khốn nạn đó, hắn không đáng để cậu phải buồn.
Từ mục 王八蛋
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
