1Động từ
- làm mất
- đánh mất
- thất lạc
- làm mất, thất lạc
Ví dụ
Tā zài huǒchēzhàn diūshīle qiánbāo.
Anh ấy đã đánh mất ví tiền ở nhà ga.
Diànnǎo huài le, hěn duō zhòngyào wénjiàn dōu diūshī le.
Máy tính bị hỏng, rất nhiều tài liệu quan trọng đều bị mất rồi.
Rúguǒ nǐ diūshī le hùzhào, yào lìjí bàojǐng.
Nếu bạn làm mất hộ chiếu, cần phải báo cảnh sát ngay.
Xiǎo Lǐ bāng línjū zhàokàn bāoguǒ, méi xiǎngdào bànlù shang nòng diūshī le yí jiàn.
Tiểu Lý trông hộ bưu phẩm cho hàng xóm, chẳng ngờ giữa đường lại làm thất lạc mất một kiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遗失;失落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 丢失了
Đưa đồ vật làm tân ngữ phía trước để nhấn mạnh việc đánh mất. VD: 他粗心把钥匙丢失了。 – Anh ấy bất cẩn làm mất chìa khóa rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
