1Danh từ
- cá thể
- cá nhân
- kinh tế tư nhân
- kinh doanh cá thể
Ví dụ
Měi gè gètǐ zài shèhuì zhōng dōu yǒu qí dútè de jiàzhí.
Mỗi cá thể trong xã hội đều có giá trị độc đáo riêng.
Gǎigé kāifàng chūqī, tā cízhí zuòqǐ le gètǐ.
Đầu thời kỳ cải cách mở cửa, anh ấy đã từ chức để kinh doanh cá thể.
Shēngwù zhǒngqún shì yóu xǔduō tóngzhǒng gètǐ zǔchéng de.
Quần thể sinh vật được tạo thành từ nhiều cá thể cùng loài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单个的人或生物;个体经济的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
个体 + 差异 / 发展
Kết hợp với danh từ chỉ sự khác biệt hoặc sự phát triển riêng biệt của từng cá nhân. VD: 教学要尊重学生的个体差异。– Giảng dạy cần tôn trọng sự khác biệt cá thể của học sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
