Chuyển đến nội dung
个体個體

gètǐ

Hán Việt: CÁ THỂ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cá thể
  2. cá nhân
  3. kinh tế tư nhân
  4. kinh doanh cá thể

Ví dụ

  1. 每个个体在社会中都有其独特的价值。

    Měi gè gètǐ zài shèhuì zhōng dōu yǒu qí dútè de jiàzhí.

    Mỗi cá thể trong xã hội đều có giá trị độc đáo riêng.

  2. 改革开放初期,他辞职做起了个体。

    Gǎigé kāifàng chūqī, tā cízhí zuòqǐ le gètǐ.

    Đầu thời kỳ cải cách mở cửa, anh ấy đã từ chức để kinh doanh cá thể.

  3. 生物种群是由许多同种个体组成的。

    Shēngwù zhǒngqún shì yóu xǔduō tóngzhǒng gètǐ zǔchéng de.

    Quần thể sinh vật được tạo thành từ nhiều cá thể cùng loài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 个体户 gètǐhùhộ kinh doanh cá thể
  • 个体经济 gètǐ jīngjìkinh tế cá thể
  • 个体差异 gètǐ chāyìsự khác biệt giữa các cá thể
  • 独立个体 dúlì gètǐcá thể độc lập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

单个的人或生物;个体经济的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

个体 + 差异 / 发展

Kết hợp với danh từ chỉ sự khác biệt hoặc sự phát triển riêng biệt của từng cá nhân. VD: 教学要尊重学生的个体差异。– Giảng dạy cần tôn trọng sự khác biệt cá thể của học sinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

个
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1