1Danh từ
- nhân vật chính
- vai chính
- vai chính, nhân vật chính
Ví dụ
Tā shì zhè bù diànyǐng de nǚ zhǔjué.
Cô ấy là nữ diễn viên chính của bộ phim này.
Zài zhè cì huódòng zhōng, qīngniánrén shì zhǔjué.
Trong hoạt động lần này, thanh niên là nhân vật chính.
Niánqīng yǎnyuán dōu kěwàng yǒu jīhuì zài wǔtái shang bànyǎn zhǔjué.
Các diễn viên trẻ đều khao khát có cơ hội đóng vai chính trên sân khấu.
Zhè wèi yǎnyuán hěn lìhai, zài zhè chū xì lǐ yǎn zhǔjué.
Diễn viên này rất giỏi, đóng vai chính trong vở kịch này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧、电影中的主要角色;也比喻起主要作用的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扮演 / 当 / 做 + 主角
Đảm nhận vai trò chính trong phim ảnh kịch nghệ hoặc vị trí trung tâm trong hoạt động nào đó. VD: 每个人都是自己生活的主角。 – Mỗi người đều là nhân vật chính trong cuộc đời của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
