Chuyển đến nội dung
主题主題

zhǔtí

Hán Việt: CHỦ ĐỀ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chủ đề

Ví dụ

  1. 这次会议的主题是环境保护。

    Zhè cì huìyì de zhǔtí shì huánjìng bǎohù.Chủ đề của cuộc họp lần này là bảo vệ môi trường.

  2. 周末我们打算去那个新开的主题公园玩。

    Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù nàge xīn kāi de zhǔtí gōngyuán wán.Cuối tuần chúng tôi dự định đến công viên chủ đề mới mở kia chơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 主题公园 zhǔtí gōngyuáncông viên chủ đề
  • 主题演讲 zhǔtí yǎnjiǎngbài diễn văn chủ đề
  • 确定主题 quèdìng zhǔtíxác định chủ đề
  • 围绕主题 wéirào zhǔtíxoay quanh chủ đề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

文艺作品或活动中所表现的中心思想。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

围绕……这个主题 + động từ

xoay quanh chủ đề này để làm gì. VD: 大家围绕科技创新这个主题展开讨论。– Mọi người thảo luận xoay quanh chủ đề đổi mới công nghệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
题

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “主题” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1