1Động từ
- biết rõ
- hiểu rõ
- quen thuộc
- thân quen
Ví dụ
2Tính từ
- quen thuộc, hiểu rõ
- quen thuộc, am hiểu
Ví dụ
Zài guówài shēnghuó duō nián hòu, tā fēicháng shúxī nàlǐ de fēngsú.Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, anh ấy rất quen thuộc với phong tục nơi đó.
Wǒ duì zhè tiáo jiēdào de yì cǎo yí mù dōu fēicháng shúxī.Tôi rất quen thuộc với từng ngọn cây cọng cỏ trên con phố này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
了解得清楚,清楚地知道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……很/非常 + 熟悉
Biểu thị ai đó rất hiểu rõ, quen thuộc với đối tượng nào đó.
熟悉 + tân ngữ
Làm động từ mang tân ngữ trực tiếp, có nghĩa là làm quen hoặc nắm rõ việc gì/ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
