Chuyển đến nội dung
二维码二維碼

èrwéimǎ

Hán Việt: NHỊ DUY MÃ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、张

1Danh từ

  1. mã QR
  2. mã vạch hai chiều

Ví dụ

  1. 请扫描桌上的二维码点餐。

    Qǐng sǎomiáo zhuō shang de èrwéimǎ diǎncān.Xin vui lòng quét mã QR trên bàn để gọi món.

  2. 我扫你的二维码加个微信好友吧。

    Wǒ sǎo nǐ de èrwéimǎ jiā gè Wēixìn hǎoyǒu ba.Tôi quét mã QR của bạn để kết bạn WeChat nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扫描二维码 sǎomiáo èrwéimǎquét mã QR
  • 扫二维码 sǎo èrwéimǎquét mã QR
  • 付款二维码 fùkuǎn èrwéimǎmã QR thanh toán
  • 生成二维码 shēngchéng èrwéimǎtạo mã QR

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用特定几何图形在平面上记录数据信息的编码图案。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扫(描) + 二维码

Hành động dùng điện thoại hoặc thiết bị quét mã QR để lấy thông tin hoặc thanh toán.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

二
维
码

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1