1Danh từ riêng
- WeChat (ứng dụng nhắn tin)
Ví dụ
Wǒmen jiā yíxià Wēixìn ba, yǐhòu fāngbiàn liánxì.
Chúng mình kết bạn WeChat đi, sau này tiện liên lạc.
Wǒ gěi nǐ fā Wēixìn le, nǐ kàndào le ma?
Tôi gửi WeChat cho bạn rồi, bạn đã thấy chưa?
Zài Zhōngguó, dàjiā dōu xíguàn yòng Wēixìn zhīfù.
Ở Trung Quốc, mọi người đều quen dùng WeChat Pay để thanh toán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腾讯公司推出的一款即时通讯和社交移动应用程序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发微信 + 给…… / 给 + ai + 发微信
gửi tin nhắn WeChat cho ai. VD: 我给你发微信。– Tôi nhắn WeChat cho bạn.
用 + 微信 + động từ
dùng WeChat để làm gì. VD: 我们可以用微信付款。– Chúng mình có thể dùng WeChat thanh toán.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
