1Động từ
- tương trợ
- giúp đỡ lẫn nhau
- tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau
Ví dụ
Línlǐ zhījiān yīnggāi tuánjié hùzhù.
Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.
Wǒmen zài xuéxí shang yào hùzhù hézuò, gòngtóng jìnbù.
Chúng ta trong học tập cần tương trợ hợp tác, cùng nhau tiến bộ.
Cūnmínmen chénglì le hùzhù xiǎozǔ, hùxiāng bānggōng.
Dân làng đã thành lập tổ đổi công tương trợ để giúp đỡ lẫn nhau.
Zài yìguó tāxiāng liúxué, dàjiā yīngdāng tuánjié hùzhù, hùxiāng zhàoying.
Đi du học nơi đất khách quê người, mọi người nên đoàn kết tương trợ, nâng đỡ lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相帮助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
互相 + 帮助 / 互助 + 合作
Có thể dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị sự giúp đỡ lẫn nhau qua lại. VD: 大家要互相关心、互助友爱。– Mọi người cần quan tâm và yêu thương giúp đỡ lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
