1Tính từ
- tầm thường
- xoàng xĩnh
Ví dụ
Tā bù gānxīn guò píngyōng de shēnghuó.
Anh ấy không cam lòng sống một cuộc đời tầm thường.
Tā suīrán zīzhì píngyōng, dàn fēicháng kèkǔ.
Tuy tư chất bình thường nhưng anh ấy rất chăm chỉ.
Zhè bù zuòpǐn qíngjié píngyōng, méiyǒu shénme xīnyì.
Tình tiết tác phẩm này xoàng xĩnh, không có ý tưởng gì mới mẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寻常而不突出,碌碌无奇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甘于 + 平庸
Cam chịu sự tầm thường, không có chí tiến thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
