Chuyển đến nội dung
保证保證

bǎozhèng

Hán Việt: BẢO CHỨNG

HSK4

1Động từ

  1. bảo đảm
  2. cam đoan

Ví dụ

  1. 我保证按时完成任务。

    Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwu.

    Tôi bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  2. 医生保证手术会很顺利。

    Yīshēng bǎozhèng shǒushù huì hěn shùnlì.

    Bác sĩ bảo đảm ca phẫu thuật sẽ rất thuận lợi.

  3. 我向你保证,绝对没有下次。

    Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng, juéduì méiyǒu xià cì.

    Tôi cam đoan với bạn, tuyệt đối không có lần sau.

  4. 骑车能保证时间。

    Qí chē néng bǎozhèng shíjiān.

    Đi xe đạp có thể bảo đảm thời gian.

  5. 骑车能保证上班不迟到。

    Qí chē néng bǎozhèng shàngbān bù chídào.

    Đi xe đạp có thể đảm bảo đi làm không bị muộn.

2Danh từ

  1. sự bảo đảm
  2. sự cam đoan

Ví dụ

  1. 健康是成功的保证。

    Jiànkāng shì chénggōng de bǎozhèng.

    Sức khỏe là sự bảo đảm cho thành công.

  2. 品质是我们对客户最大的保证。

    Pǐnzhì shì wǒmen duì kèhù zuì dà de bǎozhèng.

    Chất lượng là lời bảo đảm lớn nhất của chúng tôi đối với khách hàng.

  3. 有了充足的资金保证,项目才能顺利进行。

    Yǒule chōngzú de zījīn bǎozhèng, xiàngmù cái néng shùnlì jìnxíng.

    Có sự bảo đảm dồi dào về vốn thì dự án mới có thể tiến hành thuận lợi.

3Động từ / danh từ

  1. bảo đảm, cam đoan

Ví dụ

  1. 我保证明天按时交作业。

    Wǒ bǎozhèng míngtiān ànshí jiāo zuòyè.

    Em xin bảo đảm ngày mai nộp bài tập đúng giờ ạ.

  2. 卖方必须保证商品的质量。

    Màifāng bìxū bǎozhèng shāngpǐn de zhìliàng.

    Bên bán phải đảm bảo chất lượng của hàng hóa.

    Từ mục 卖方

  3. 我们保证按时完成这项任务。

    Wǒmen bǎozhèng ànshí wánchéng zhè xiàng rènwu.

    Chúng tôi đảm bảo sẽ hoàn thành nhiệm vụ này đúng hạn.

    Từ mục 任务

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做出保证 zuòchū bǎozhèngđưa ra lời cam đoan
  • 品质保证 pǐnzhì bǎozhèngđảm bảo chất lượng
  • 保证质量 bǎozhèng zhìliàngđảm bảo chất lượng
  • 向……保证 xiàng... bǎozhèngcam đoan với...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

担保做到;作为担保的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/跟 + ai đó + 保证 + mệnh đề

Cam đoan hoặc bảo đảm với ai về một điều gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “保证” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1