1Động từ
- bảo đảm
- cam đoan
Ví dụ
Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwu.
Tôi bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
Yīshēng bǎozhèng shǒushù huì hěn shùnlì.
Bác sĩ bảo đảm ca phẫu thuật sẽ rất thuận lợi.
Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng, juéduì méiyǒu xià cì.
Tôi cam đoan với bạn, tuyệt đối không có lần sau.
Qí chē néng bǎozhèng shíjiān.
Đi xe đạp có thể bảo đảm thời gian.
Qí chē néng bǎozhèng shàngbān bù chídào.
Đi xe đạp có thể đảm bảo đi làm không bị muộn.
2Danh từ
- sự bảo đảm
- sự cam đoan
Ví dụ
Jiànkāng shì chénggōng de bǎozhèng.
Sức khỏe là sự bảo đảm cho thành công.
Pǐnzhì shì wǒmen duì kèhù zuì dà de bǎozhèng.
Chất lượng là lời bảo đảm lớn nhất của chúng tôi đối với khách hàng.
Yǒule chōngzú de zījīn bǎozhèng, xiàngmù cái néng shùnlì jìnxíng.
Có sự bảo đảm dồi dào về vốn thì dự án mới có thể tiến hành thuận lợi.
3Động từ / danh từ
- bảo đảm, cam đoan
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担保做到;作为担保的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/跟 + ai đó + 保证 + mệnh đề
Cam đoan hoặc bảo đảm với ai về một điều gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “保证” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
