Chuyển đến nội dung
保险保險

bǎoxiǎn

Hán Việt: BẢO HIỂM

HSK5Lượng từ: 份

1Danh từ

  1. bảo hiểm

Ví dụ

  1. 你买人身意外保险了吗?

    Nǐ mǎi rénshēn yìwài bǎoxiǎn le ma?

    Bạn đã mua bảo hiểm tai nạn thân thể chưa?

  2. 每个员工入职后都会享有医疗保险。

    Měi gè yuángōng rùzhí hòu dōuhuì xiǎngyǒu yīliáo bǎoxiǎn.

    Mỗi nhân viên sau khi vào làm đều được hưởng bảo hiểm y tế.

  3. 他在一家著名的人寿保险公司工作。

    Tā zài yì jiā zhùmíng de rénshòu bǎoxiǎn gōngsī gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty bảo hiểm nhân thọ nổi tiếng.

  4. 去国外旅行之前,最好买一份意外保险。

    Qù guówài lǚxíng zhīqián, zuì hǎo mǎi yí fèn yìwài bǎoxiǎn.

    Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên mua một gói bảo hiểm tai nạn.

2Tính từ

  1. an toàn
  2. chắc chắn
  3. bảo đảm

Ví dụ

  1. 把钱存进银行比较保险。

    Bǎ qián cún jìn yínháng bǐjiào bǎoxiǎn.

    Gửi tiền vào ngân hàng tương đối an toàn.

  2. 出门前多带一把伞更保险一些。

    Chūmén qián duō dài yì bǎ sǎn gèng bǎoxiǎn yìxiē.

    Trước khi ra ngoài mang thêm một chiếc ô thì chắc ăn hơn.

  3. 这样做不太保险,我们再商量一下吧。

    Zhèyàng zuò bú tài bǎoxiǎn, wǒmen zài shāngliang yíxià ba.

    Làm như vậy không được chắc chắn lắm, chúng ta bàn lại chút đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买保险 mǎi bǎoxiǎnmua bảo hiểm
  • 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎnbảo hiểm y tế
  • 保险公司 bǎoxiǎn gōngsīcông ty bảo hiểm
  • 很不保险 hěn bù bǎoxiǎnrất không an toàn/không chắc ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保障机制;稳妥可靠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

买/参加 + loại hình + 保险

mua hoặc tham gia một loại bảo hiểm nào đó. VD: 他买了一份汽车保险。– Anh ấy đã mua một gói bảo hiểm xe hơi.

比较/更 + 保险

dùng như tính từ biểu thị mức độ an toàn, bảo đảm, chắc ăn. VD: 这样做更保险。– Làm thế này chắc ăn hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
险

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “保险” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1