1Động từ
- mua bảo hiểm
- tham gia bảo hiểm
Ví dụ
Mǎi chē hòu yídìng yào ànshí tóubǎo.
Sau khi mua xe nhất định phải mua bảo hiểm đúng hạn.
Xǔduō rén xuǎnzé wèi háizi tóubǎo jiàoyù bǎoxiǎn.
Nhiều người chọn mua bảo hiểm giáo dục cho con.
Zhè dòng fángzi tóubǎo le huǒzāi xiǎn.
Ngôi nhà này đã được mua bảo hiểm hỏa hoạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向保险公司交纳保险费,以取得在遭受约定的意外损失时获得经济补偿的权利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 为 + đối tượng + 投保
Mua bảo hiểm cho đối tượng nào đó. VD: 给汽车投保。– Mua bảo hiểm cho xe hơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
