Chuyển đến nội dung
倍数倍數

bèishù

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bội số
  2. số lần gấp

Ví dụ

  1. 六是三的倍数。

    Liù shì sān de bèishù.Sáu là bội số của ba.

  2. 这个月的销售额是上个月的好几倍。

    Zhège yuè de xiāoshòué shì shàng gè yuè de hǎojǐ bèi.Doanh số tháng này gấp mấy lần tháng trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公倍数 gōngbèishùbội số chung
  • 最小公倍数 zuìxiǎo gōngbèishùbội số chung nhỏ nhất
  • 放大倍数 fàngdà bèishùđộ phóng đại
  • 呈倍数增长 chéng bèishù zēngzhǎngtăng theo cấp số nhân / tăng gấp bội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个数能够被另一个数整除,这个数就是另一数的倍数;也指增加的倍量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的 + 倍数

A là bội số của B (toán học). VD: 10是5的倍数。– 10 là bội số của 5.

呈 + 倍数 + 增长/增加

Tăng theo cấp số nhân, tăng gấp nhiều lần. VD: 游客人数呈倍数增长。– Số lượng du khách tăng gấp bội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倍
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “倍数” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1