Chuyển đến nội dung
将来將來

jiānglái

Hán Việt: TƯƠNG LAI

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. tương lai
  2. sau này
  3. tương lai, sau này

Ví dụ

  1. 你将来想做什么工作?

    Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme gōngzuò?Tương lai bạn muốn làm công việc gì?

  2. 将来的事情谁也说不准。

    Jiānglái de shìqing shéi yě shuō bu zhǔn.Chuyện tương lai thì chẳng ai nói trước được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 将来的生活 jiānglái de shēnghuócuộc sống tương lai
  • 在将来 zài jiāngláitrong tương lai
  • 不久的将来 bùjiǔ de jiāngláitrong tương lai không xa
  • 为了将来 wèile jiāngláivì tương lai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时间词。现在以后的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在不久的将来

Cụm cố định mang nghĩa 'trong tương lai không xa'. VD: 在不久的将来,我们会再次见面。– Trong tương lai không xa, chúng ta sẽ lại gặp nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

将
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “将来” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1