Chuyển đến nội dung
光速

guāngsù

Hán Việt: QUANG TỐC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. tốc độ ánh sáng

Ví dụ

  1. 光速是宇宙中已知的最快速度。

    Guāngsù shì yǔzhòu zhōng yǐzhī de zuì kuài sùdù.Tốc độ ánh sáng là vận tốc nhanh nhất đã biết trong vũ trụ.

  2. 光速在真空中约为每秒三十万公里。

    Guāngsù zài zhēnkōng zhōng yuē wéi měi miǎo sānshí wàn gōnglǐ.Tốc độ ánh sáng trong chân không là khoảng 300.000 km mỗi giây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接近光速 jiējìn guāngsùgần bằng tốc độ ánh sáng
  • 超过光速 chāoguò guāngsùvượt tốc độ ánh sáng
  • 光速飞行 guāngsù fēixíngbay với tốc độ ánh sáng
  • 达到光速 dádào guāngsùđạt đến tốc độ ánh sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光波在真空或介质中的传播速度,真空中约为每秒30万千米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 光速 + động từ

Làm gì đó với tốc độ ánh sáng (nghĩa đen hoặc ví von rất nhanh). VD: 消息以光速传播开来。– Tin tức lan truyền đi với tốc độ ánh sáng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
速

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1