Chuyển đến nội dung
八十

bāshí

Hán Việt: BÁT THẬP

HSK1

1Số từ

  1. tám mươi
  2. 80

Ví dụ

  1. 我爷爷今年八十岁了。

    Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le.

    Ông nội tôi năm nay 80 tuổi rồi.

  2. 这本书一共有八十页。

    Zhè běn shū yígòng yǒu bāshí yè.

    Quyển sách này có tổng cộng 80 trang.

  3. 他花了八十块钱买了这双鞋。

    Tā huā le bāshí kuài qián mǎi le zhè shuāng xié.

    Anh ấy đã tốn 80 tệ để mua đôi giày này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 八十多岁 bāshí duō suìhơn 80 tuổi
  • 八十年代 bāshí niándàinhững năm 80
  • 八十天 bāshí tiān80 ngày
  • 八十岁寿辰 bāshí suì shòuchénmừng thọ 80 tuổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数词,七十九加一后所得的数目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

八十 + lượng từ (+ danh từ)

Biểu thị số lượng là tám mươi. VD: 八十位老人 – 80 cụ già.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

八
十

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1