1Động từ
- dùng chung
- cùng sử dụng
Ví dụ
Sùshè lǐ de sì gè xuésheng gòngyòng yì tái xǐyījī.
Bốn sinh viên trong ký túc xá dùng chung một chiếc máy giặt.
Zhè liǎng jiān bàngōngshì gòngyòng yí gè wèishēngjiān.
Hai phòng làm việc này dùng chung một nhà vệ sinh.
Dàjiā kěyǐ gòngyòng zhè fèn xuéxí zīliào.
Mọi người có thể dùng chung tài liệu học tập này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B + 共用 + tân ngữ
A và B cùng dùng chung cái gì. VD: 我们共用一辆车。 – Chúng tôi dùng chung một chiếc xe.
共用 + danh từ
Mang tính chất dùng chung làm định ngữ. VD: 共用网络。 – Mạng internet dùng chung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
