1Động từ
- phục hưng
- làm hưng thịnh trở lại
Ví dụ
Shíxiàn Zhōnghuá mínzú de wěidà fùxīng shì quánguó rénmín de gòngtóng xīnyuàn.Thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa là ước nguyện chung của toàn thể nhân dân.
Suízhe lǚyóuyè de kāifàng, dāngdì jīngjì yínglái le quánmiàn de fùxīng.Cùng với việc mở cửa ngành du lịch, kinh tế địa phương đã đón chào sự phục hưng toàn diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使衰落的重新兴盛起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
致力于 + 复兴……
Dốc sức, tận tụy vào sự nghiệp làm hưng thịnh trở lại thứ gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “复兴” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
