1Danh từ
- hương thảo
- cỏ thơm
- vani
Ví dụ
Wǒ xǐhuan chī xiāngcǎowèi de bīngqílín.
Tôi thích ăn kem vị vani.
Yuànzi lǐ zhòng le xǔduō xiāngcǎo, sànfà zhe dàndàn de qīngxiāng.
Trong sân trồng rất nhiều cỏ thơm, tỏa ra mùi hương thoang thoảng.
Zài dàngāo lǐ jiā yìdiǎn xiāngcǎojīng kěyǐ qù xīng zēng xiāng.
Thêm một chút tinh chất vani vào bánh ngọt có thể khử mùi tanh và tăng hương thơm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指具有芳香气味的草本植物;也特指香子兰等用于调味的香料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
香草 + 味 / 精
Dùng làm định ngữ chỉ hương vị vani hoặc phụ liệu vani. VD: 香草味蛋糕 – Bánh ngọt vị vani.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “香草” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
