Chuyển đến nội dung
冲突衝突

chōngtū

Hán Việt: XUNG ĐỘT

HSK6Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. xung đột
  2. va chạm
  3. mâu thuẫn

Ví dụ

  1. 双方发生了激烈的冲突。

    Shuāngfāng fāshēng le jīliè de chōngtū.

    Hai bên đã xảy ra xung đột gay gắt.

  2. 我的计划和他的想法发生了冲突。

    Wǒ de jìhuà hé tā de xiǎngfǎ fāshēng le chōngtū.

    Kế hoạch của tôi và suy nghĩ của anh ấy đã xung đột với nhau.

  3. 会议时间与上课时间冲突了。

    Huìyì shíjiān yǔ shàngkè shíjiān chōngtū le.

    Thời gian họp trùng/xung đột với giờ học.

2Danh từ

  1. sự xung đột
  2. sự va chạm
  3. xung đột, mâu thuẫn

Ví dụ

  1. 他们之间有些利益冲突。

    Tāmen zhījiān yǒuxiē lìyì chōngtū.

    Giữa họ có một số xung đột về lợi ích.

  2. 文化冲突在跨国交流中很常见。

    Wénhuà chōngtū zài kuàguó jiāoliú zhōng hěn chángjiàn.

    Xung đột văn hóa rất thường gặp trong giao lưu quốc tế.

  3. 家庭冲突往往需要双方耐心化解。

    Jiātíng chōngtū wǎngwǎng xūyào shuāngfāng nàixīn huàjiě.

    Xung đột gia đình thường cần đôi bên kiên nhẫn hóa giải.

  4. 过日子难免有冲突,懂得退让才能让家庭和睦。

    Guò rìzi nánmiǎn yǒu chōngtū, dǒngde tuìràng cái néng ràng jiātíng hémù.

    Cuộc sống chung khó tránh khỏi xung đột, biết nhường nhịn mới giữ được gia đình êm ấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生冲突 fāshēng chōngtūxảy ra xung đột
  • 利益冲突 lìyì chōngtūxung đột lợi ích
  • 武装冲突 wǔzhuāng chōngtūxung đột vũ trang
  • 化解冲突 huàjiě chōngtūhóa giải mâu thuẫn/xung đột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

矛盾表面化,发生激烈争斗;意见不合。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 发生冲突

A và B xảy ra xung đột/mâu thuẫn. VD: 警方与示威者发生冲突。– Cảnh sát xảy ra xung đột với người biểu tình.

时间上冲突

trùng lịch, trùng thời gian. VD: 这两个会议时间上冲突了。– Hai cuộc họp này bị trùng thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冲
突

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “冲突” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1