1Động từ
- xung đột
- va chạm
- mâu thuẫn
Ví dụ
Shuāngfāng fāshēng le jīliè de chōngtū.
Hai bên đã xảy ra xung đột gay gắt.
Wǒ de jìhuà hé tā de xiǎngfǎ fāshēng le chōngtū.
Kế hoạch của tôi và suy nghĩ của anh ấy đã xung đột với nhau.
Huìyì shíjiān yǔ shàngkè shíjiān chōngtū le.
Thời gian họp trùng/xung đột với giờ học.
2Danh từ
- sự xung đột
- sự va chạm
- xung đột, mâu thuẫn
Ví dụ
Tāmen zhījiān yǒuxiē lìyì chōngtū.
Giữa họ có một số xung đột về lợi ích.
Wénhuà chōngtū zài kuàguó jiāoliú zhōng hěn chángjiàn.
Xung đột văn hóa rất thường gặp trong giao lưu quốc tế.
Jiātíng chōngtū wǎngwǎng xūyào shuāngfāng nàixīn huàjiě.
Xung đột gia đình thường cần đôi bên kiên nhẫn hóa giải.
Guò rìzi nánmiǎn yǒu chōngtū, dǒngde tuìràng cái néng ràng jiātíng hémù.
Cuộc sống chung khó tránh khỏi xung đột, biết nhường nhịn mới giữ được gia đình êm ấm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矛盾表面化,发生激烈争斗;意见不合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 发生冲突
A và B xảy ra xung đột/mâu thuẫn. VD: 警方与示威者发生冲突。– Cảnh sát xảy ra xung đột với người biểu tình.
时间上冲突
trùng lịch, trùng thời gian. VD: 这两个会议时间上冲突了。– Hai cuộc họp này bị trùng thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冲突” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
