1Danh từ
- chi phí sản xuất
- giá vốn
- vốn
Ví dụ
Wǒmen bìxū xiǎng bànfǎ jiàngdī shēngchǎn chéngběn.
Chúng ta phải tìm cách giảm chi phí sản xuất.
Zhè jiā gōngsī yīnwèi chéngběn guò gāo ér kuīsǔn.
Công ty này chịu lỗ vì giá vốn quá cao.
Zuò rènhé juédìng dōu yào kǎolǜ shíjiān chéngběn.
Làm bất kỳ quyết định nào cũng cần phải cân nhắc chi phí thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生产某种产品或提供某种服务所支出的全部费用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降低 / 增加 + 成本
Làm giảm hoặc tăng chi phí tài chính, công sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成本” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
