Chuyển đến nội dung
不如

bùrú

Hán Việt: BẤT NHƯ

Động từĐộng từ, liên từ

HSK4

1Động từ

  1. không bằng
  2. không như
  3. không bằng, chi bằng

Ví dụ

  1. 我看这部电影不如那部好看。

    Wǒ kàn zhè bù diànyǐng bùrú nà bù hǎokàn.Tôi thấy bộ phim này không hay bằng bộ phim kia.

  2. 与其在这里等,不如去找他。

    Yǔqí zài zhèlǐ děng, bùrú qù zhǎo tā.Thay vì chờ ở đây, chi bằng đi tìm anh ấy.

2Động từ, liên từ

  1. không bằng, chẳng thà

Ví dụ

  1. 天色看起来要下雨了,我们不如早点儿回去吧。

    Tiānsè kàn qǐlai yào xiàyǔ le, wǒmen bùrú zǎodiǎnr huíqù ba.Trời trông như sắp mưa rồi, chúng mình chẳng thà về sớm một chút thì hơn.

  2. 百闻不如一见。

    Bǎi wén bùrú yī jiàn.Trăm nghe không bằng một thấy.

    Từ mục 闻

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不如意 bù rúyìkhông như ý
  • 与其……不如…… yǔqí... bùrú...thà... còn hơn...
  • 远不如 yuǎn bùrúkém xa, thua xa
  • 自愧不如 zì kuì bùrútự thẹn không bằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比不上;表示选择,与其……不如……。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 不如 + B (+ tính từ)

so sánh A không bằng B về mặt nào đó. VD: 我的汉语水平不如他。– Trình độ tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.

与其 + A + 不如 + B

thà chọn phương án B còn hơn phương án A. VD: 与其坐车,不如走路。– Thà đi bộ còn hơn đi xe.

A不如B(+ Tính từ)

Dùng để so sánh hơn kém, biểu thị A không bằng B. Nếu phía sau có thêm tính từ thì biểu thị mức độ ở phương diện đó của A thấp hơn B.

有些事情,在课本上学不如自己做一遍。 – Có những việc, học trong sách vở không bằng tự mình bắt tay vào làm một lần.

这家店不如那家店环境好。 – Quán này không gian không đẹp bằng quán kia.

Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
如

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1