Chuyển đến nội dung
与其與其

yǔqí

Hán Việt: DỮ KỲ

HSK6

1Liên từ

  1. thà rằng
  2. thay vì (dùng trong cấu trúc 与其……不如……)
  3. thay vì, thà rằng
  4. thà... còn hơn, so với...

Ví dụ

  1. 与其在这里干等着,不如我们主动去找他。

    Yǔqí zài zhèlǐ gàn děngzhe, bùrú wǒmen zhǔdòng qù zhǎo tā.

    Thay vì ngồi đây đợi suông, chi bằng chúng ta chủ động đi tìm anh ấy.

  2. 与其事后后悔,不如当初多花点心思。

    Yǔqí shìhòu hòuhuǐ, bùrú dāngchū duō huā diǎn xīnsi.

    Thay vì sau này hối hận, chi bằng lúc ban đầu bỏ thêm chút tâm tư.

  3. 与其抱怨生活,不如努力改变现状。

    Yǔqí bàoyuàn shēnghuó, bùrú nǔlì gǎibiàn xiànzhuàng.

    Thay vì than vãn cuộc sống, chi bằng nỗ lực thay đổi hiện trạng.

  4. 与其坐在这里唉声叹气,还不如马上行动起来寻找解决办法。

    Yǔqí zuò zài zhèlǐ āishēng-tànqì, hái bùrú mǎshàng xíngdòng qǐlai xúnzhǎo jiějué bànfǎ.

    Thay vì ngồi đây thở ngắn than dài, chi bằng bắt tay ngay vào hành động để tìm cách giải quyết.

  5. 与其在家里发愁,不如出去走走放松一下。

    Yǔqí zài jiālǐ fāchóu, bùrú chūqù zǒuzhou fàngsōng yíxià.

    Thà ra ngoài đi dạo thư giãn một chút còn hơn ở nhà buồn rầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 与其这样 yǔqí zhèyàngthay vì như thế này
  • 与其说 yǔqí shuōthay vì nói là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,常用在比较两件事的取舍时,表示舍弃前者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与其 + A + 不如 / 宁可 + B

Cấu trúc so sánh lựa chọn: thay vì A thì thà chọn B hơn.

与其说 + A + 不如说 + B

Biểu thị nhận định: chi bằng nói B thì đúng hơn A.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

与
其

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1