1Liên từ
- thà rằng
- thay vì (dùng trong cấu trúc 与其……不如……)
- thay vì, thà rằng
- thà... còn hơn, so với...
Ví dụ
Yǔqí zài zhèlǐ gàn děngzhe, bùrú wǒmen zhǔdòng qù zhǎo tā.
Thay vì ngồi đây đợi suông, chi bằng chúng ta chủ động đi tìm anh ấy.
Yǔqí shìhòu hòuhuǐ, bùrú dāngchū duō huā diǎn xīnsi.
Thay vì sau này hối hận, chi bằng lúc ban đầu bỏ thêm chút tâm tư.
Yǔqí bàoyuàn shēnghuó, bùrú nǔlì gǎibiàn xiànzhuàng.
Thay vì than vãn cuộc sống, chi bằng nỗ lực thay đổi hiện trạng.
Yǔqí zuò zài zhèlǐ āishēng-tànqì, hái bùrú mǎshàng xíngdòng qǐlai xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
Thay vì ngồi đây thở ngắn than dài, chi bằng bắt tay ngay vào hành động để tìm cách giải quyết.
Yǔqí zài jiālǐ fāchóu, bùrú chūqù zǒuzhou fàngsōng yíxià.
Thà ra ngoài đi dạo thư giãn một chút còn hơn ở nhà buồn rầu.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,常用在比较两件事的取舍时,表示舍弃前者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与其 + A + 不如 / 宁可 + B
Cấu trúc so sánh lựa chọn: thay vì A thì thà chọn B hơn.
与其说 + A + 不如说 + B
Biểu thị nhận định: chi bằng nói B thì đúng hơn A.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
